
Đăng bởi Thùy Trang | 14:26 | 06/04/2026
Bảng phân bổ công suất huy động nguồn ĐMTMN từ ngày 06/04/2026 đến ngày 12/04/2026 ( CS2)
|
TT |
Điện lực |
Số KH > 100kW |
∑ Pkh >100kW |
Công suất huy động nguồn ĐMTMN (kW), ngày, giờ |
|
Từ thứ 2 đến Chủ nhật, ngày 06/04 – 12/04/2026 |
||||
|
1 |
Long Xuyên |
29 |
16.934 |
Huy động tối đa |
|
2 |
An Châu |
14 |
9.190 |
|
|
3 |
Chợ Mới |
11 |
5.150 |
|
|
4 |
Châu Đốc |
5 |
1.042 |
|
|
5 |
Tân Châu |
15 |
6.017 |
|
|
6 |
Thoại Sơn |
13 |
5.926 |
|
|
7 |
Châu Phú |
16 |
4.757 |
|
|
8 |
Phú Tân |
34 |
20.191 |
|
|
9 |
Tri Tôn |
32 |
26.982 |
|
|
10 |
Tịnh Biên |
25 |
18.532 |
|
|
11 |
An Phú |
10 |
2.515 |
|
|
|
Tổng |
204 |
117.236 |
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng