
Đăng bởi | 07:47 | 10/03/2025
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHUNG CỦA THÁNG
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 1 2025 |
Thực hiện tháng 2 2025 |
Thực hiện 2 tháng 2025 |
LK So cùng kỳ 2024 |
Lũy kế So với KH |
|
|
Tổng điện nhận |
tr kWh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận từ EVN |
tr kWh |
- |
213,059 |
210,378 |
404,184 |
95,32% |
- |
|
|
Nhận trên TTĐ |
tr kWh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận từ KH MTMN |
tr kWh |
- |
19,206 |
17,831 |
37,059 |
100,14% |
- |
|
|
Điện SX |
tr kWh |
- |
0,036 |
0,029 |
0,062 |
92,53% |
- |
|
|
Điện thương phẩm |
tr kWh |
3.145 |
205,02 |
219,43 |
424,44 |
-4,10% |
13,50% |
|
|
Giá bán bình quân |
đ/kWh |
|
1.919,39 |
1.923,74 |
1.921,64 |
+80,82 |
|
|
|
Doanh thu |
Tỷ đồng |
- |
393,92 |
422,69 |
816,61 |
+0,09% |
- |
|
|
Tổn thất điện năng |
% |
3,30 |
3,20 |
3,15 |
3,17 |
-1,20 |
-0,13 |
|
|
TTĐN lưới điện 110kV |
% |
1,20 |
1,05 |
1,05 |
1,17 |
0,00 |
-0,03 |
|
|
TTĐN lưới điện Tr áp |
% |
1,88 |
1,97 |
1,97 |
1,92 |
0,00 |
0,04 |
|
|
TTĐN lưới điện hạ áp |
% |
3,48 |
3,76 |
3,76 |
3,64 |
0,00 |
0,16 |
|
|
Độ tin cậy CCĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SAIDI |
Phút |
241 |
13,25 |
13,52 |
26,77 |
2,23 |
-214,23 |
|
|
SAIFI |
Lần |
2,24 |
0,063 |
0,105 |
0,168 |
-0,057 |
-2,072 |
|
|
MAIFI |
Lần |
2,33 |
0,013 |
0,20 |
0,213 |
-0,014 |
-2,117 |
|
|
Suất sự cố 110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoáng qua |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
Kéo dài |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
TBA |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
Sự cố 22kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoáng qua |
Vụ |
79 |
3 |
1 |
5 |
-2 |
-75 |
|
|
Kéo dài |
Vụ |
92 |
2 |
4 |
5 |
-7 |
-86 |
|
|
TBA |
Vụ |
16 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-16 |
|
|
Sửa chữa lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công trình |
CT |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
Tỷ đồng |
55,023 |
|
|
|
|
|
|
|
Năng suất lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo điện TP |
Tr.kWh |
- |
|
|
0,268 |
98,9% |
- |
|
|
Theo KH |
Kh |
- |
|
|
271 |
105,1% |
- |
|
|
Đầu tư (theo KH EVNSPC) |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải ngân |
Tỷ đồng |
369,278 |
|
|
|
|
|
|
|
Số dự án khởi công |
C/ trình |
04 |
|
|
|
|
|
|
|
Số dự án đóng điện |
C/ trình |
21 |
|
|
|
|
|
|
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 01 2025 |
Thực hiện tháng 02 2025 |
Thực hiện LK 02 tháng 2025 |
LK so cùng kỳ năm 2024 |
LK so với KH |
|
|
Điện thương phẩm |
tr kWh |
3.145 |
205,02 |
219,43 |
424,44 |
-4,10% |
13,50% |
- Điện thương phẩm tháng 02/2025 là 219,43 triệu kWh, so với tháng 01/2025 tăng 7,03% (14,41 triệu kWh), giảm 1,43% (3,18 triệu kWh) so với cùng kỳ năm 2024. LK 02T/2025 thực hiện 424,44 triệu kWh, giảm 4,10% (18,17 triệu kWh) so với cùng kỳ năm 2024, bằng 13,50% so với kế hoạch (3.145 triệu kWh) TCT giao.
Tỷ trọng ĐTP 5 thành phần của PCAG LK 02T/2025 thay đổi không nhiều so với cùng kỳ năm 2024. Quản lý-tiêu dùng là thành phần chiếm tỷ trọng cao nhất (52,45%), kế đến là Công nghiệp-xây dựng với tỷ trọng 35,76%, ba thành phần còn lại chiếm tỷ trọng thấp, lần lượt là Nông-lâm nghiệp-thủy sản (5,88%), Thương nghiệp-khách sạn-nhà hàng (3,4%), Hoạt động khác (2,52%)..
1.2.Giá bán bình quân, doanh thu
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 01 2025 |
Thực hiện tháng 02 2025 |
Thực hiện LK 02 tháng 2025 |
LK so cùng kỳ năm 2024 |
LK so với KH |
|
1 |
GBBQ |
đ/kWh |
- |
1.919,39 |
1.923,74 |
1.921,64 |
+80,82 |
- |
|
2 |
Doanh thu |
tỷ đồng |
- |
393,92 |
422,69 |
816,61 |
+0,09% |
- |
1.2.1. GBBQ
- GBBQ tháng 02/2025 là 1.923,74 đ/kWh, so với tháng 01/2025 tăng 4,35 đ/kWh, so với cùng kỳ năm 2024 (1.843,16 đ/kWh) tăng 80,58 đ/kWh. LK 02T/2025 thực hiện 1.921,64 đ/kWh, cao hơn 80,82 đ/kWh so với cùng kỳ năm 2024 (1.840,82 đ/kWh).
1.2.2. Doanh thu
a) Doanh thu tiền điện
- Doanh thu tiền điện (trước thuế) tháng 02/2025 là 422,12 tỷ đồng, tăng 2,88% so với cùng kỳ năm 2024. LK 02T/2025 là 815,63 tỷ đồng, tăng 0,11% so với cùng kỳ năm 2024.
b) Doanh thu tiền điện và tiền CSPK
- Doanh thu tiền điện và tiền CSPK tháng 02/2025 là 422,69 tỷ đồng. LK 02T/2025 là 816,61 tỷ đồng, tăng 0,09% so với cùng kỳ năm 2024.
1.3.Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
1.3.1. Chỉ tiêu thu tiền điện
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày 10 của tháng: 47,85%.
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày 20 của tháng: 72,64%.
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày cuối của tháng: 98,62%.
- Tỷ lệ thu tiền điện lũy kế: 99,23%.
- Tỷ lệ nợ khó đòi (theo tổng phải thu cả năm): 0,0000%, thấp hơn so với cùng kỳ (0,0029%) là 0,0029%.
- Tỷ lệ thanh toán tiền điện không dùng tiền mặt: 100%, bằng so với cùng kỳ.
- Tỷ lệ khách hàng thanh toán qua ngân hàng: 39,41%.
1.3.2. Ghi sai chỉ số do chủ quan
T01/2025 có 01 hóa đơn ghi sai chỉ số do chủ quan (LX 01), bằng so với cùng kỳ năm 2024.
1.3.3. Trang bị công tơ điện tử và đo ghi từ xa
Trong năm 2024, Tổng công ty đã phân bổ đủ số lượng công tơ điện tử để thay thế công tơ cơ khí cho PCAG. Hiện tại PCAG đã thực hiện điện tử hóa 100% công tơ, chỉ còn lại những trường hợp khách hàng vắng nhà chưa thay thế được.
1.3.4. Cấp điện mới (hạ áp, trung áp)
- Khách hàng mua điện trung thế: Trong tháng 02/2025, toàn công ty giải quyết và đưa vào vận hành 37 công trình điện trung áp với thời gian giải quyết trung bình 2,5 ngày/công trình. Lũy kế 02T/2025, toàn công ty giải quyết và đưa vào vận hành 88 công trình điện trung áp với thời gian giải quyết trung bình 2,3 ngày, thấp hơn 2,7 ngày/công trình so với kế hoạch (5 ngày/công trình) Tổng công ty giao, đạt kế hoạch.
- Cấp điện hạ áp: Trong tháng 02/2025, công ty đã giải quyết cấp điện cho 241 khách hàng với thời gian trung bình là 3 ngày đạt 100%. Lũy kế 02T/2025 544 khách hàng với thời gian trung bình là 3 ngày đạt 100%, thấp hơn 2 ngày so với kế hoạch (5 ngày) Tổng công ty giao, đạt kế hoạch.
1.3.5. Công tác tiết kiệm điện
- Sản lượng điện tiết kiệm lũy kế 02 tháng năm 2025: Toàn PCAG tiết kiệm 10,95 triệu kWh, tỷ lệ tiết kiệm 2,58% so thương phẩm, đạt 119,75% so kế hoạch SPC giao (tại văn bản số 6084/EVNSPC-KD+KT+TT ngày 21/7/2023 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam về kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 08/6/2023).
1.3.6. Công tác phối hợp với TTCSKH
- Trong tháng 02/2025 toàn PC đã phối hợp với TTCSKH tiếp nhận và giải quyết 3.634 yêu cầu của khách hàng trong đó:
+ Tỷ lệ giải quyết đúng hạn là: 3.631 yêu cầu đạt tỷ lệ 99,92%.
+ Tỷ lệ giải quyết không đúng hạn: 3 phiếu đạt tỷ lệ 0,08%.
- Lũy kế 02 tháng toàn PC đã phối hợp với TTCSKH tiếp nhận và giải quyết 7.462 yêu cầu của khách hàng trong đó:
+ Tỷ lệ giải quyết đúng hạn là: 7.451 yêu cầu đạt tỷ lệ 99,85%.
+ Tỷ lệ giải quyết không đúng hạn: 11 phiếu đạt tỷ lệ 0,15%.
1.3.7. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
- Tỷ lệ khách hàng cài đặt và sử dụng qua App CSKH: thực hiện đạt 63%.
- Tỷ lệ khách hàng yêu cầu trên môi trường mạng: thực hiện đạt 82%.
- Tỷ lệ yêu cầu của khách hàng được EVN thực hiện đúng thời gian cam kết: thực hiện đạt 99,85%.
Công suất và sản lượng:
- Điện mua tháng 02/2025 là 210,378 triệu kWh, giảm -1,26% so với tháng 01/2024.
|
Điện mua |
TH T1/2025 |
TH T2/2025 |
So cùng kỳ năm 2024 (%) |
Tỷ trọng (%) |
|
Điện mua từ EVN |
213,059 |
210,378 |
98,74% |
|
|
Giờ BT (tr.kWh) |
124,842 |
120,092 |
|
57,08% |
|
Giờ CĐ (tr.kWh) |
40,098 |
38,195 |
|
18,15% |
|
Giờ TĐ (tr.kWh) |
48,118 |
52,090 |
|
24,77% |
Sản lượng ngày lớn nhất đạt 8,44 triệu kWh (ngày 27/02/2025) và công suất ngày lớn nhất là 437 MW (ngày 27/02/2025).
|
Chỉ tiêu |
Kế hoạch điều hành 2025 |
Thực hiện tháng 01/2025 |
Thực hiện tháng 02/2025 |
LK 02T/2025 |
LK 2025 So cùng kỳ năm 2024 |
LK 2025 So với KH năm |
|
|
1 |
Tổn thất theo thương phẩm (%) |
3,30 |
3,20 |
3,15 |
3,17 |
-1,20 |
-0,13 |
|
2 |
Tổn thất theo cấp điện áp (%) |
/ |
3,31 |
3,31 |
3,39 |
0,00 |
/ |
|
- TTĐN lưới điện 110kV (%) |
1,20 |
1,05 |
1,05 |
1,17 |
0,00 |
-0,03 |
|
|
- TTĐN lưới điện trung áp (%) |
1,88 |
1,97 |
1,97 |
1,92 |
0,00 |
0,04 |
|
|
- TTĐN lưới điện hạ áp (%) |
3,48 |
3,76 |
3,76 |
3,64 |
0,00 |
0,16 |
3.1. TTĐN theo thương phẩm:
Ước TTĐN theo thương phẩm của PCAG tháng 02/2025 đạt 3,15%, cao hơn cùng kỳ 0,75%, ước lũy kế TTĐN 02T/2025 đạt 3,17%, thấp hơn -0,44% so với LK cùng kỳ (LK 02T/2024 là 3,61%), thấp hơn -0,13% kế hoạch điều hành và thấp hơn -0,05% kế hoạch phấn đấu.
3.2. TTĐN theo cấp điện áp
- Toàn đơn vị: Ước TTĐN tháng 2/2025 là 3,31%, cao hơn tháng trước là 0%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,13%. Lũy kế 02T/2025 là 3,39%, cao hơn LK cùng kỳ là 0%. Trong đó:
+ Lưới điện cao áp: Ước TTĐN tháng 2/2025 là 1,05%, cao hơn tháng trước là 0%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,18%. Lũy kế 02T/2025 là 1,17%, cao hơn LK cùng kỳ là 0%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,03%.
+ Lưới điện trung áp: Ước TTĐN tháng 2/2025 là 1,97%, cao hơn tháng trước là 0%, cao hơn tháng cùng kỳ là 0,08%. Lũy kế 02T/2025 là 1,92%, cao hơn LK cùng kỳ là 0%, cao hơn kế hoạch EVN SPC giao 0,04%.
+ Lưới điện hạ áp: Ước TTĐN tháng 2/2025 là 3,76%, cao hơn tháng trước là 0%, cao hơn tháng cùng kỳ là 0,06%. Lũy kế 02T/2025 là 3,64%, cao hơn LK cùng kỳ là 0%, cao hơn kế hoạch EVN SPC giao 0,16%.
|
Chỉ tiêu |
KH 2025 |
LK 2T/2025 |
LK 2T/2024 |
LK 2T/2025 so cùng kỳ |
LK so với KH 2025 |
LK so với KH 2025 (%) |
|
SAIDI (phút) |
241 |
26,77 |
24,54 |
2,23 |
-214,23 |
11,1% |
|
SAIFI (lần) |
2,24 |
0,168 |
0,225 |
-0,057 |
-2,072 |
7,5% |
|
MAIFI (lần) |
2,33 |
0,213 |
0,227 |
-0,014 |
-2,117 |
9,1% |
|
Sự cố |
KH 2025 |
LK 2T/2025 |
LK 2T/2024 |
LK 2/2025 so cùng kỳ (vụ) |
LK so với KH 2025 (vụ) |
LK so với KH 2025 (%) |
|
Thoáng qua |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 % |
|
Kéo dài |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 % |
|
TBA |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 % |
|
Tổng cộng |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 % |
|
Sự cố |
KH 2025 |
LK 2T/2025 |
LK 2T/2024 |
LK 2T/2025 so cùng kỳ (vụ) |
LK so với KH 2025 (vụ) |
LK so với KH 2025 (%) |
|
Thoáng qua |
79 |
5 |
7 |
-2 |
-75 |
6,3% |
|
Kéo dài |
92 |
5 |
12 |
-7 |
-86 |
5,4% |
|
TBA |
16 |
0 |
0 |
0 |
-16 |
0,0% |
Năm 2025, EVN SPC giao chỉ tiêu lắp đặt tụ bù cho PCAG với tổng dung lượng # 1,09MVAr (HA: 1,09 MVAr + TA: 0 MVAr). PCAG đã giao kế hoạch lắp đặt tụ bù với tổng dung lượng 1.090 kVAr cho các ĐL (LX_80, CT_35, TC_80, TS_790), thực hiện lắp đặt tụ bù hoàn thành trước ngày 18/4/2025 theo VB số 441/PCAG-KT+KD ngày 11/02/2025 (1000/EVNSPC-KT+KD ngày 08/02/2025).
Tổng công ty giao kế hoạch năm 2025 (theo Quyết định 3771/QĐ-EVNSPC) 18 công trình với giá trị 55.023 triệu đồng (06 công trình lưới và trạm 110kV, 04 công trình trung hạ thế, 01 công trình sửa chữa thiết bị, 04 công trình kiến trúc và 02 công trình công xa). Thực hiện đến thời điểm báo cáo: KHởi công 02 công trình trung hạ thế, lựa chọn nhà thầu thi công 04 công trình trạm 110kV.
II.CÔNG TÁC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Kế hoạch ĐTXD 2025 SPC giao 48 công trình với giá trị 369.278 triệu đồng (theo Quyết định 3771/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2024), thực hiện đến thời điểm báo cáo 59.488,0/369.278 triệu đồng # 17%., :
|
Stt |
Tên công trình cần vay vốn |
Số tiền dự kiến huy động (đồng) |
Tình hình thực hiện - |
Kế hoạc thực hiện - |
Ngày ký hợp đồng vay |
|||||
|
Chưa thực hiện |
Đang thực hiện chào giá |
Đang thương thảo HĐ vay + thực hiện UQ |
Đã ký HĐ vay |
Đang thực hiện chào giá |
Đang thương thảo HĐ vay + thực hiện UQ |
ký HĐ vay |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA khu vực huyện Phú Tân, huyện Chợ Mới năm 2025 |
30.000.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp lưới điện từ 1 pha lên 3 pha và xóa câu phụ khu vực huyện Châu Thành, huyện Thoại Sơn, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang năm 2025 |
21.000.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
|
5 |
Cải tạo các vị trí không đảm bảo khoảng cách pha đất lưới điện 22kV khu vực tỉnh An Giang năm 2025 |
5.200.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
6 |
Nâng cấp lưới điện trung hạ thế 1 pha lên 3 pha, xóa câu phụ kế hoạch năm 2025 khu vực Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
41.800.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
7 |
Lộ ra tuyến 472, 474, 476,478 Châu Đốc, Tp. Châu Đốc, tỉnh An Giang |
10.300.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
8 |
Lộ ra tuyến 475, 477 Long Xuyên 2, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang |
6.700.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA khu vực thành phố Châu Đốc, thị xã Tân Châu, thị xã Tịnh Biên năm 2025 |
31.020.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA khu vực huyện Thoại Sơn, huyện Tri Tôn và huyện Châu Phú năm 2025 |
34.480.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp lưới điện trung hạ thế từ 01 pha lên 03 pha và xóa câu phụ khu vực huyện Châu Phú, Tân Châu, An Phú, Phú Tân và Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2025 |
33.300.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp, phát triển lưới điện trung, hạ thế và TBA khu vực thành phố Long Xuyên, huyện Châu Thành năm 2025 |
42.700.000.000 |
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
256.500.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.CÔNG TÁC KHÁC
|
TT |
CHỈ TIÊU |
ĐVT |
KH |
Thực hiện lũy kế đến cuối tháng 02/2025 |
|||
|
Năm 2025 |
Năm 2024 |
± so với 2024 |
So với KH |
||||
|
|
Lao động bq SXKD điện |
lao động |
Chưa giao |
815,76 |
839,89 |
97,12% |
- |
|
1 |
NSLĐ theo SLĐTP |
Tr.kWh/lđ |
0,268 |
0,265 |
98,9% |
- |
|
|
2 |
NSLĐ theo Khách hàng |
k.hàng/lđ |
271 |
258 |
105,1% |
- |
|
|
3 |
Tuyển dụng lao động Trong đó: |
Người |
|
7 |
- |
- |
|
|
|
EVNSPC giao |
|
|
7 |
|
|
|
Công tác an toàn lao động
- Yêu cầu các đơn vị rà soát, cập nhật dữ liệu phần mềm quản lý an toàn sau nâng cấp.
- Đã kiểm tra, giám sát: Phòng An toàn đã tổ chức kiểm tra, giám sát về an toàn lao động tại các đơn vị trực thuộc theo đúng quy định.
- Tình hình TNLĐ, TNGT: Không có tai nạn.
Công tác tuyên truyền, kiểm tra, quản lý HLATLĐCA
Công tác PCCC&CNCH.
Công tác PCTT&TKCN
- Cung cấp thông tin, tuyên truyền trên trang web Tổng công ty và Công ty; Tổ chức đưa tin, bài của các tập thể, cá nhân tham gia bản tin EVNSPC, cụ thể trong tháng 02/2025 có 02 tin bài;
- Phục vụ các cuộc họp trong tháng 02/2025: 16 cuộc họp (trực tiếp và trực tuyến)..
Thực hiện nhiệm vụ năm 2025
Triển khai thực hiện kế hoạch chỉnh lý hồ sơ lưu trữ tại Công ty và các Đơn vị trực thuộc theo tiến độ triển khai của EVNSPC.
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng