
Đăng bởi | 13:59 | 08/05/2025
PHẦN 1: KẾT QUẢ THỰC HIỆN THÁNG 4/2025
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHUNG CỦA THÁNG
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 3 2025 |
Thực hiện tháng 4 2025 |
Thực hiện 4 tháng 2025 |
LK So cùng kỳ 2024 |
Lũy kế So với KH |
|
|
Tổng điện nhận |
tr kWh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận từ EVN |
tr kWh |
- |
278,584 |
251,223 |
933,992 |
96,74% |
- |
|
|
Nhận trên TTĐ |
tr kWh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận từ KH MTMN |
tr kWh |
- |
18,862 |
19,965 |
75,887 |
98,82% |
- |
|
|
Điện SX |
tr kWh |
- |
0,026 |
0,027 |
0,115 |
87,79% |
- |
|
|
Điện thương phẩm |
tr kWh |
3.145 |
282,76 |
265,53 |
972,74 |
98% |
30,93% |
|
|
Giá bán bình quân |
đ/kWh |
- |
1.918,20 |
1.949,18 |
1.928,16 |
+83,68 |
- |
|
|
Doanh thu |
Tỷ đồng |
- |
543,06 |
517,96 |
1.877,63 |
102,42% |
- |
|
|
Tổn thất điện năng |
% |
3,30 |
4,45 |
1,87 |
3,25 |
-1,10 |
-0,05 |
|
|
TTĐN lưới điện 110kV |
% |
1,20 |
1,40 |
1,08 |
1,19 |
-0,05 |
-0,01 |
|
|
TTĐN lưới điện Tr áp |
% |
1,88 |
1,73 |
1,86 |
1,87 |
-0,11 |
-0,01 |
|
|
TTĐN lưới điện hạ áp |
% |
3,48 |
3,30 |
3,31 |
3,43 |
-0,05 |
-0,05 |
|
|
Độ tin cậy CCĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SAIDI |
Phút |
241 |
11,42 |
11,48 |
49,67 |
-6,05 |
-191,33 |
|
|
SAIFI |
Lần |
2,24 |
0,126 |
0,121 |
0,414 |
-0,045 |
-1,826 |
|
|
MAIFI |
Lần |
2,33 |
0,038 |
0,032 |
0,203 |
-0,258 |
-2,127 |
|
|
Suất sự cố 110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoáng qua |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
Kéo dài |
Vụ |
2 |
0 |
1 |
0 |
+1 |
-1 |
|
|
TBA |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
Sự cố 22kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoáng qua |
Vụ |
79 |
2 |
4 |
10 |
-2 |
-69 |
|
|
Kéo dài |
Vụ |
92 |
2 |
4 |
12 |
-13 |
-80 |
|
|
TBA |
Vụ |
16 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-16 |
|
|
Sửa chữa lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công trình |
CT |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
Tỷ đồng |
84,473 |
|
3.535 |
|
|
|
|
|
Năng suất lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo điện TP |
Tr.kWh |
- |
|
|
1,19 |
104,6% |
- |
|
|
Theo KH |
Kh |
- |
|
|
273,2 |
109% |
- |
|
|
Đầu tư (theo KH EVNSPC) |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải ngân |
Tỷ đồng |
373,479 |
|
224,876 |
|
|
|
|
|
Số dự án khởi công |
C/ trình |
06 |
|
|
|
|
|
|
|
Số dự án đóng điện |
C/ trình |
21 |
|
|
|
|
|
|
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 3 2025 |
Thực hiện tháng 4 2025 |
Thực hiện LK 4 tháng 2025 |
LK so cùng kỳ năm 2024 |
LK so với KH |
|
|
Điện thương phẩm |
tr kWh |
3.145 |
282,76 |
265,53 |
972,74 |
-2,01% |
30,93% |
- Điện thương phẩm tháng 4/2025 là 265,53 triệu kWh, so với tháng 3/2025 giảm 6,09% (17,23 triệu kWh), giảm 5,40% (15,15 triệu kWh) so với cùng kỳ năm 2024. LK 4T/2025 thực hiện 972,74 triệu kWh, giảm 2,01% (19,97 triệu kWh) so với cùng kỳ năm 2024, bằng 30,93% so với kế hoạch (3.145 triệu kWh) TCT giao.
Hình. Tỷ trọng ĐTP LK 4T/2025 và cùng kỳ năm 2024
- Tỷ trọng ĐTP 5 thành phần của PCAG LK 4T/2025 thay đổi không nhiều so với cùng kỳ năm 2024. Quản lý-tiêu dùng là thành phần chiếm tỷ trọng cao nhất (50,2%), kế đến là công nghiệp-xây dựng với tỷ trọng 38,94%, ba thành phần còn lại chiếm tỷ trọng thấp, lần lượt là nông-lâm nghiệp-thủy sản (5,17%), thương nghiệp-khách sạn-nhà hàng (3,21%), hoạt động khác (2,48%).
1.2.Giá bán bình quân, doanh thu
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 3 2025 |
Thực hiện tháng 4 2025 |
Thực hiện LK 4 tháng 2025 |
LK so cùng kỳ năm 2024 |
LK so với KH |
|
1 |
GBBQ |
đ/kWh |
- |
1.918,20 |
1.949,18 |
1.928,16 |
+83,68 |
- |
|
2 |
Doanh thu tiền điện và tiền CSPK |
tỷ đồng |
- |
543,06 |
517,96 |
1.877,63 |
102,42% |
- |
1.2.1. GBBQ
GBBQ tháng 4/2025 là 1.949,18 đ/kWh, so với tháng 3/2025 tăng 30,98 đ/kWh, so với cùng kỳ năm 2024 (1.861,95 đ/kWh) tăng 87,23 đ/kWh. LK 4T/2025 thực hiện 1.928,16 đ/kWh, cao hơn 83,68 đ/kWh so với cùng kỳ năm 2024 (1.844,48 đ/kWh).
1.2.2. Doanh thu
a) Doanh thu tiền điện
Doanh thu tiền điện (trước thuế) tháng 4/2025 là 517,57 tỷ đồng, bằng 99,03% so với cùng kỳ năm 2024. LK 4T/2025 là 1.875,60 tỷ đồng, bằng 102,43% so với cùng kỳ năm 2024.
b) Doanh thu tiền điện và tiền CSPK
Doanh thu tiền điện và tiền CSPK tháng 4/2025 là 517,96 tỷ đồng. LK 4T/2025 là 1.877,63 tỷ đồng, bằng 102,42% so với cùng kỳ năm 2024.
1.3.Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
1.3.1. Chỉ tiêu thu tiền điện
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày 10 của tháng: 38,01%.
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày 20 của tháng: 76,72%.
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày cuối của tháng: 99,12%.
- Tỷ lệ thu tiền điện lũy kế: 99,74%.
- Tỷ lệ nợ khó đòi (theo tổng phải thu cả năm): 0,0128%, thấp hơn so với cùng kỳ (0,0256%) là 0,0128%.
- Tỷ lệ thanh toán tiền điện không dùng tiền mặt: 100%, bằng so với cùng kỳ.
- Tỷ lệ khách hàng thanh toán qua ngân hàng: 33,16%.
1.3.2. Trang bị công tơ điện tử và đo ghi từ xa
Trong năm 2024, Tổng công ty đã phân bổ đủ số lượng công tơ điện tử để thay thế công tơ cơ khí cho PCAG. Hiện tại PCAG đã thực hiện điện tử hóa 100% công tơ, chỉ còn lại những trường hợp khách hàng vắng nhà chưa thay thế được.
1.3.3. Cấp điện mới (hạ áp, trung áp)
- Khách hàng mua điện trung thế: Trong tháng 4/2025, toàn công ty giải quyết và đưa vào vận hành 26 công trình điện trung áp với thời gian giải quyết trung bình 2,2 ngày/công trình. Lũy kế 4T/2025, toàn công ty giải quyết và đưa vào vận hành 126 công trình điện trung áp với thời gian giải quyết trung bình 2,1 ngày, thấp hơn 2,9 ngày/công trình so với kế hoạch (5 ngày/công trình) Tổng công ty giao, đạt kế hoạch.
- Cấp điện hạ áp: Trong tháng 4/2025, công ty đã giải quyết cấp điện cho 416 khách hàng với thời gian trung bình là 3 ngày đạt 100%. Lũy kế 4T/2025 1.272 khách hàng với thời gian trung bình là 3,3 ngày đạt 100%, thấp hơn 1,7 ngày so với kế hoạch (5 ngày) Tổng công ty giao, đạt kế hoạch.
1.3.4. Công tác phối hợp với TTCSKH
- Trong tháng 4/2025, toàn PC đã phối hợp với TTCSKH tiếp nhận và giải quyết 5.247 yêu cầu của khách hàng trong đó:
+ Giải quyết đúng hạn: 5.226 yêu cầu đạt tỷ lệ 99,6%.
+ Giải quyết không đúng hạn: 21 phiếu đạt tỷ lệ 0,4%.
- Lũy kế 4 tháng toàn PC đã phối hợp với TTCSKH tiếp nhận và giải quyết 17.343 yêu cầu của khách hàng trong đó:
+ Giải quyết đúng hạn: 17.281 yêu cầu đạt tỷ lệ 99,64%.
+ Giải quyết không đúng hạn: 62 phiếu đạt tỷ lệ 0,36%.
1.3.5. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
- Tỷ lệ khách hàng cài đặt và sử dụng qua App CSKH: thực hiện đạt 59,8%.
- Tỷ lệ khách hàng yêu cầu trên môi trường mạng: thực hiện đạt 89,7%.
- Tỷ lệ yêu cầu của khách hàng được EVN thực hiện đúng thời gian cam kết: thực hiện đạt 99,64%.
Công suất và sản lượng:
- Điện mua tháng 4/2025 là 251,223 triệu kWh, lũy kế 4T/2025 là 933,992 triệu kWh, bằng 96,74% so với cùng kỳ năm 2024.
|
Điện mua |
TH T3/2025 |
TH T4/2025 |
TH LK 4T/2025 |
So LK cùng kỳ năm 2024 (%) |
Tỷ trọng (%) |
|
Điện mua từ EVN |
278,584 |
251,223 |
933,992 |
96,74% |
|
|
Giờ BT (tr.kWh) |
160,448 |
143,223 |
533,077 |
|
57,08% |
|
Giờ CĐ (tr.kWh) |
47,903 |
45,123 |
167,598 |
|
17,94% |
|
Giờ TĐ (tr.kWh) |
70,232 |
62,876 |
233,317 |
|
24,98% |
- Sản lượng ngày lớn nhất đạt 8,95 triệu kWh (ngày 01/04/2025) và công suất ngày lớn nhất là 464 MW (ngày 21/04/2025)
Từ đầu năm sản lượng ngày lớn nhất là 9,23 triệu kWh (ngày 28/03/2025), giảm 2,33% so với cùng kỳ 9,45 triệu kWh (ngày 27/3/2024) và công suất ngày lớn nhất là 481MW (ngày 28/03/2025), giảm 4,0% so với cùng kỳ 501MW (ngày 27/3/2024).
|
Chỉ tiêu |
Kế hoạch điều hành 2025 |
Thực hiện tháng 3/2025 |
Thực hiện tháng 4/2025 |
LK 04T/2025 |
LK 2025 So cùng kỳ năm 2024 |
LK 2025 so với KH điều hành |
|
|
1 |
Tổn thất theo thương phẩm (%) |
3,30 |
4,45 |
1,87 |
3,25 |
-1,10 |
-0,05 |
|
2 |
Tổn thất theo cấp điện áp (%) |
/ |
3,36 |
3,28 |
3,33 |
-0,13 |
/ |
|
- TTĐN lưới điện 110kV (%) |
1,20 |
1,40 |
1,08 |
1,19 |
-0,05 |
-0,01 |
|
|
- TTĐN lưới điện trung áp (%) |
1,88 |
1,73 |
1,86 |
1,87 |
-0,11 |
-0,01 |
|
|
- TTĐN lưới điện hạ áp (%) |
3,48 |
3,30 |
3,31 |
3,43 |
-0,05 |
-0,05 |
3.1. TTĐN theo thương phẩm:
- TTĐN theo thương phẩm: của PCAG tháng 4/2025 là 1,87%, cao hơn 1,16% so với T04/2024. Lũy kế TTĐN 04T/2025 là 3,25%, thấp hơn -1,1% so với 04T/2024; thấp hơn -0,05% so với KH điều hành 2025; và cao hơn 0,03% so với KH phấn đấu 2025.
+ So với LK cùng kỳ: Có 11/11 ĐL đều thực hiện thấp hơn so với cùng kỳ là Phú Tân (-1,07), An Phú (-1,29), Châu Đốc (-2,08), Tịnh Biên (-2,22), Chợ Mới (-2,31), Tri Tôn (-2,77), Tân Châu (-2,92), Châu Thành (-3,11), Châu Phú (-3,83), Thoại Sơn (-3,92), Long Xuyên (-4,89) và XNLĐCT (-0,11).
+ So với kế hoạch điều hành: Có 05 ĐL thực hiện chưa đạt là An Phú (1,08), Châu Đốc (0,38), Phú Tân (0,17), Chợ Mới (0,11), Châu Phú (0,01). 06 ĐL còn lại thực hiện bằng hoặc thấp hơn là Long Xuyên (-0,18), Châu Thành (-0,21), Thoại Sơn (-0,22), Tri Tôn (-0,3), Tịnh Biên (-0,66), Tân Châu (-0,71) và XNLĐCT (-0,01).
+ So với kế hoạch phấn đấu: Có 05 ĐL thực hiện chưa đạt là An Phú (1,16), Châu Đốc (0,49), Phú Tân (0,2), Chợ Mới (0,14), Châu Phú (0,04). 06 ĐL còn lại thực hiện bằng hoặc thấp hơn là Long Xuyên (-0,15), Châu Thành (-0,18), Thoại Sơn (-0,19), Tri Tôn (-0,27), Tịnh Biên (-0,63), Tân Châu (-0,68) và XNLĐCT (0,06).
3.2. TTĐN theo cấp điện áp
TTĐN tháng 4/2025 là 3,28%, thấp hơn tháng trước là -0,08%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,18%. Lũy kế 04T/2025 là 3,33%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,13%. Trong đó:
+ Lưới điện cao áp: TTĐN tháng 4/2025 là 1,08%, thấp hơn tháng trước là -0,32%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,12%. Lũy kế 04T/2025 là 1,19%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,05%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,01%.
+ Lưới điện trung áp: TTĐN tháng 4/2025 là 1,86%, cao hơn tháng trước là 0,13%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,09%. Lũy kế 04T/2025 là 1,87%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,11%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,01%.
+ Lưới điện hạ áp: TTĐN tháng 4/2025 là 3,31%, cao hơn tháng trước là 0,01%, cao hơn tháng cùng kỳ là 0,02%. Lũy kế 04T/2025 là 3,43%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,05%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,05%.
+ TTĐN trung áp (theo thứ tự giảm dần so với KH năm):
|
TT |
Đơn vị |
KH 2025 (dự kiến) |
T4/2024 |
4T/2024 |
T3/2025 |
T4/2025 |
4T/2025 |
T4/2025 với tháng trước |
T4/2025 với T4/2024 |
4T/2025 với 4T/2024 |
% Ảnh hưởng tăng/giảm đến % TTĐN LK tháng 2025 của PCAG |
4T/2025 với KH 2025 |
|
1 |
An Phú |
1,90 |
/ |
/ |
2,67 |
2,04 |
2,27 |
-0,63 |
/ |
/ |
0,020 |
0,37 |
|
2 |
Châu Đốc |
1,44 |
/ |
/ |
1,60 |
1,65 |
1,56 |
0,05 |
/ |
/ |
-0,008 |
0,12 |
|
3 |
Tri Tôn |
1,40 |
1,49 |
1,42 |
1,15 |
1,35 |
1,46 |
0,20 |
-0,14 |
0,04 |
0,002 |
0,06 |
|
4 |
Tịnh Biên |
1,79 |
1,88 |
1,86 |
1,93 |
1,84 |
1,84 |
-0,09 |
-0,04 |
-0,02 |
-0,001 |
0,05 |
|
5 |
Phú Tân |
1,58 |
1,58 |
1,57 |
1,61 |
1,63 |
1,63 |
0,02 |
0,05 |
0,06 |
0,004 |
0,05 |
|
6 |
Thoại Sơn |
1,77 |
1,78 |
1,74 |
1,86 |
1,72 |
1,76 |
-0,14 |
-0,06 |
0,02 |
0,001 |
-0,01 |
|
7 |
Châu Thành |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,35 |
1,32 |
1,33 |
-0,03 |
-0,03 |
-0,02 |
-0,001 |
-0,02 |
|
8 |
Long Xuyên |
1,23 |
1,21 |
1,21 |
1,20 |
1,19 |
1,20 |
-0,01 |
-0,02 |
-0,01 |
-0,002 |
-0,03 |
|
9 |
Tân Châu |
1,66 |
1,58 |
1,66 |
1,66 |
1,55 |
1,56 |
-0,11 |
-0,03 |
-0,10 |
-0,007 |
-0,10 |
|
10 |
Châu Phú |
1,70 |
2,15 |
2,03 |
1,24 |
1,41 |
1,53 |
0,17 |
-0,74 |
-0,50 |
-0,044 |
-0,17 |
|
11 |
Chợ Mới |
2,66 |
2,77 |
2,87 |
1,84 |
2,66 |
2,46 |
0,82 |
-0,11 |
-0,41 |
-0,075 |
-0,20 |
|
12 |
PCAG |
1,88 |
1,75 |
1,98 |
1,59 |
1,70 |
1,87 |
0,12 |
-0,05 |
-0,11 |
-0,110 |
-0,01 |
- PCAG: TTĐN trung áp_theo cấp điện áp 4T/2025 là 1,87%, thấp hơn -0,11% so với 4T/2024 và thấp hơn -0,01% so với KH 2025.
- So LK cùng kỳ: Có 04/11 ĐL cao hơn so với cùng kỳ là An Phú (*), Phú Tân (0,06), Tri Tôn (0,04), Thoại Sơn (0,02). 07 ĐL còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Long Xuyên (-0,01), Châu Thành (-0,02), Tịnh Biên (-0,02), Tân Châu (-0,1), Châu Đốc (*), Chợ Mới (-0,41) và Châu Phú (-0,5).
- So kế hoạch năm: Có 05/11 ĐL thực hiện chưa đạt là An Phú (0,37), Châu Đốc (0,12), Tri Tôn (0,06), Tịnh Biên (0,05), Phú Tân (0,05). 06 ĐL còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Thoại Sơn (-0,01), Châu Thành (-0,02), Long Xuyên (-0,03), Tân Châu (-0,1), Châu Phú (-0,17), Chợ Mới (-0,2).
- Nguyên nhân tăng/giảm: Có 04/11 ĐL có TTĐN trung áp 4T/2025 cao hơn so với 4T/2024 làm tăng TTĐN trung áp PCAG là 0,027%, 07 ĐL còn lại có TTĐN trung áp 4T/2025 thấp hơn so với 4T/2024 làm giảm TTĐN trung áp PCAG là -0,137%.
+ TTĐN hạ áp (theo thứ tự giảm dần so với KH năm):
|
TT |
Đơn vị |
KH 2025 (dự kiến) |
T4/2024 |
4T/2024 |
T3/2025 |
T4/2025 |
4T/2025 |
T4/2025 với tháng trước |
T4/2025 với T4/2024 |
4T/2025 với 4T/2024 |
% Ảnh hưởng tăng/giảm đến % TTĐN LK tháng 2025 của PCAG |
4T/2025 với KH 2025 |
|
1 |
An Phú |
2,91 |
/ |
/ |
1,85 |
3,92 |
3,32 |
2,07 |
/ |
/ |
0,01 |
0,41 |
|
2 |
Phú Tân |
2,77 |
2,67 |
2,92 |
2,84 |
2,77 |
2,96 |
-0,07 |
0,10 |
0,04 |
0,00 |
0,19 |
|
3 |
Chợ Mới |
3,19 |
2,82 |
3,03 |
3,24 |
3,26 |
3,27 |
0,02 |
0,44 |
0,24 |
0,01 |
0,08 |
|
4 |
Tân Châu |
2,72 |
2,75 |
2,78 |
2,73 |
2,73 |
2,75 |
0,00 |
-0,02 |
-0,03 |
0,00 |
0,03 |
|
5 |
Châu Thành |
3,55 |
3,59 |
3,59 |
3,54 |
3,52 |
3,53 |
-0,02 |
-0,07 |
-0,06 |
-0,01 |
-0,02 |
|
6 |
Thoại Sơn |
3,20 |
3,19 |
3,27 |
3,04 |
3,19 |
3,16 |
0,15 |
0,00 |
-0,11 |
-0,02 |
-0,04 |
|
7 |
Long Xuyên |
3,78 |
3,44 |
3,67 |
3,57 |
3,58 |
3,72 |
0,01 |
0,14 |
0,05 |
0,04 |
-0,06 |
|
8 |
Tri Tôn |
2,81 |
2,80 |
2,95 |
2,72 |
2,42 |
2,70 |
-0,30 |
-0,38 |
-0,25 |
0,00 |
-0,11 |
|
9 |
Châu Đốc |
3,34 |
/ |
/ |
3,05 |
2,75 |
3,18 |
-0,30 |
/ |
/ |
-0,07 |
-0,16 |
|
10 |
Tịnh Biên |
2,76 |
3,08 |
2,72 |
2,40 |
2,60 |
2,55 |
0,20 |
-0,48 |
-0,17 |
0,00 |
-0,21 |
|
11 |
Châu Phú |
2,95 |
2,98 |
3,21 |
2,58 |
2,65 |
2,73 |
0,07 |
-0,33 |
-0,48 |
-0,01 |
-0,22 |
|
12 |
PCAG |
3,48 |
3,29 |
3,48 |
3,30 |
3,31 |
3,43 |
0,01 |
0,02 |
-0,05 |
-0,05 |
-0,05 |
- PCAG: TTĐN hạ áp_theo cấp điện áp 4T/2025 là 3,43%, thấp hơn -0,05% so với 4T/2024 và thấp hơn -0,05% so với KH 2025.
- So LK cùng kỳ: Có 04/11 ĐL thực hiện cao hơn so với cùng kỳ là An Phú (*), Chợ Mới (0,24), Long Xuyên (0,05), Phú Tân (0,04). 07 ĐL còn lại thực hiện bằng/thấp hơn so với cùng kỳ là Tân Châu (-0,03), Châu Thành (-0,06), Thoại Sơn (-0,11), Tịnh Biên (-0,17), Tri Tôn (-0,25), Châu Đốc (*), Châu Phú (-0,48)
- So kế hoạch năm: Có 04/11 ĐL thực hiện chưa đạt là An Phú (0,41), Phú Tân (0,19), Chợ Mới (0,08), Tân Châu (0,03). 07 ĐL còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Châu Thành (-0,02), Thoại Sơn (-0,04), Long Xuyên (-0,06), Tri Tôn (-0,11), Châu Đốc (-0,16), Tịnh Biên (-0,21), Châu Phú (-0,22).
- Nguyên nhân tăng/giảm: Có 04/11 ĐL có TTĐN hạ áp 04T/2025 cao hơn so với 04T/2024 làm tăng TTĐN hạ áp PCAG là 0,064%, 07 ĐL còn lại có TTĐN hạ áp 04T/2025 thấp hơn so với 04T/2024 làm giảm TTĐN hạ áp PCAG là -0,114%.
|
Chỉ tiêu |
KH 2025 |
LK 4T/2025 |
LK 4T/2024 |
LK 4T/2025 so cùng kỳ |
LK so với KH 2025 |
LK so với KH 2025 (%) |
|
SAIDI (phút) |
241 |
49,67 |
55,72 |
-6,05 |
-191,33 |
20,61% |
|
SAIFI (lần) |
2,24 |
0,414 |
0,459 |
-0,045 |
-1,826 |
18,48% |
|
MAIFI (lần) |
2,33 |
0,203 |
0,461 |
-0,258 |
-2,127 |
8,71% |
|
Sự cố |
KH 2025 |
LK 4T/2025 |
LK 4T/2024 |
LK 4/2025 so cùng kỳ (vụ) |
LK so với KH 2025 (vụ) |
LK so với KH 2025 (%) |
|
Thoáng qua |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,0% |
|
Kéo dài |
2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
50,0% |
|
TBA |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,0% |
|
Tổng cộng |
6 |
1 |
0 |
0 |
0 |
16,7% |
|
Sự cố |
KH 2025 |
LK 4T/2025 |
LK 4T/2024 |
LK 4T/2025 so cùng kỳ (vụ) |
LK so với KH 2025 (vụ) |
LK so với KH 2025 (%) |
|
Thoáng qua |
79 |
10 |
12 |
-2 |
-69 |
12,66% |
|
Kéo dài |
92 |
12 |
25 |
-13 |
-80 |
13,04% |
|
TBA |
16 |
0 |
0 |
0 |
-16 |
0,0% |
Năm 2025, EVN SPC giao chỉ tiêu lắp đặt tụ bù cho PCAG với tổng dung lượng # 1,09MVAr (HA: 1,09 MVAr + TA: 0 MVAr). PCAG đã giao kế hoạch lắp đặt tụ bù với tổng dung lượng 1.090 kVAr cho các ĐL (LX_80, CT_35, TC_80, TS_790), thực hiện lắp đặt tụ bù hoàn thành trước ngày 18/4/2025 theo VB số 441/PCAG-KT+KD ngày 11/02/2025 (1000/EVNSPC-KT+KD ngày 08/02/2025).
Tổng công ty giao kế hoạch năm 2025 (theo Quyết định 3771/QĐ-EVNSPC) 23 công trình với giá trị 84.473 triệu đồng (08 công trình lưới và trạm 110kV, 06 công trình trung hạ thế, 02 công trình sửa chữa thiết bị, 04 công trình kiến trúc và 03 công trình công xa).
Thực hiện đến thời điểm báo cáo:
II.CÔNG TÁC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Kế hoạch ĐTXD 2025 SPC giao 49 công trình với giá trị 373.479 triệu đồng (điều chỉnh tháng 4/2025), thực hiện đến thời điểm báo cáo 224.876,4/373.479 triệu đồng # 60,2%, giải ngân 159.428,5/373.479 triệu đồng # 42,7%:
III.CÔNG TÁC KHÁC
|
TT |
CHỈ TIÊU |
ĐVT |
KH |
Thực hiện lũy kế đến cuối tháng 4/2025 |
|||
|
Năm 2025 |
Năm 2024 |
± so với 2024 |
So với KH |
||||
|
|
Lao động bq SXKD điện |
lao động |
Chưa giao |
811,29 |
852,17 |
95,63% |
- |
|
1 |
NSLĐ theo SLĐTP |
Tr.kWh/lđ |
1,19 |
1,145 |
104,6% |
- |
|
|
2 |
NSLĐ theo Khách hàng |
k.hàng/lđ |
273,2 |
250,6 |
109% |
- |
|
|
3 |
Tuyển dụng lao động Trong đó: |
Người |
|
7 |
- |
- |
|
|
|
EVNSPC giao |
|
|
7 |
|
|
|
Công tác an toàn lao động
- Yêu cầu các đơn vị rà soát, cập nhật dữ liệu phần mềm quản lý an toàn sau nâng cấp.
- Đã kiểm tra, giám sát: Phòng An toàn đã tổ chức kiểm tra, giám sát về an toàn lao động tại các đơn vị trực thuộc theo đúng quy định.
- Tình hình TNLĐ, TNGT: Không có tai nạn.
- Đã thành lập mạng lưới An toàn vệ sinh viên nhiệm kỳ 2025 -2026 của Công ty Điện lực An Giang theo vb số 231/QĐ-PCAG ngày 04/03/2025.
- Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn của ca trực thao tác, sửa chữa lưới điện và công tác bàn giao ca, sinh hoạt an toàn của ca trực vận hành tại các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực An Giang tại văn bản số 784/HD-PCAG ngày 04/03/2025.
- Thành lập Hội đồng An toàn vệ sinh lao động trong Công ty Điện lực An Giang số 306/QĐ-PCAG ngày 19/3/2025.
- Triển khai Kế hoạch công tác quản lý rủi ro về An toàn, vệ sinh lao động (ATVSLĐ) năm 2025 số 1113/PCAG-AT ngày 20/3/2025.
Công tác tuyên truyền, kiểm tra, quản lý HLATLĐCA
Công tác PCCC&CNCH.
Công tác PCTT&TKCN
Chỉnh lý hồ sơ giấy thực hiện tháng 4/2025 là 95/180 mét (đơn vị: Phòng TCKT) đạt 52,5% kế hoạch tháng; lũy kế 4T/2025 thực hiện 239/640 mét đạt 37,34% kế hoạch (KH 640 mét), thực hiện lũy kế đến tháng báo cáo thấp hơn tiến độ đề ra về công tác chỉnh lý HS giấy còn tồn đọng.
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng