
Đăng bởi | 16:27 | 16/06/2025
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHUNG CỦA THÁNG
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 4 2025 |
Thực hiện tháng 5 2025 |
Thực hiện 5 tháng 2025 |
LK So cùng kỳ 2024 |
Lũy kế So với KH |
|
|
Tổng điện nhận |
tr kWh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận từ EVN |
tr kWh |
- |
251,223 |
240,219 |
1174,211 |
96,79% |
- |
|
|
Nhận trên TTĐ |
tr kWh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận từ KH MTMN |
tr kWh |
- |
19,965 |
18,130 |
94,017 |
97,56% |
- |
|
|
Điện SX |
tr kWh |
- |
0,027 |
0,023 |
0,137 |
83,54% |
- |
|
|
Điện thương phẩm |
tr kWh |
3.145 |
265,53 |
248,52 |
1.221,27 |
97% |
38,83% |
|
|
Giá bán bình quân |
đ/kWh |
- |
1.949,18 |
2.024,77 |
1.947,82 |
+94,41 |
- |
|
|
Doanh thu |
Tỷ đồng |
- |
517,96 |
503,63 |
2.381,26 |
101,90% |
- |
|
|
Tổn thất điện năng |
% |
3,30 |
1,87 |
3,40 |
3,28 |
-0,21 |
-0,02 |
|
|
TTĐN lưới điện 110kV |
% |
1,20 |
1,08 |
1,08 |
1,17 |
-0,04 |
-0,03 |
|
|
TTĐN lưới điện Tr áp |
% |
1,88 |
1,86 |
1,74 |
1,84 |
-0,09 |
-0,04 |
|
|
TTĐN lưới điện hạ áp |
% |
3,48 |
3,31 |
3,20 |
3,38 |
-0,11 |
-0,10 |
|
|
Độ tin cậy CCĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SAIDI |
Phút |
241 |
11,48 |
24,98 |
80,3 |
-9,5 |
-160,7 |
|
|
SAIFI |
Lần |
2,24 |
0,121 |
0,304 |
0,772 |
-0,07 |
-1,468 |
|
|
MAIFI |
Lần |
2,33 |
0,032 |
0,141 |
0,361 |
-0,371 |
-1,969 |
|
|
Suất sự cố 110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoáng qua |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
Kéo dài |
Vụ |
2 |
0 |
1 |
1 |
+1 |
-1 |
|
|
TBA |
Vụ |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-2 |
|
|
Sự cố 22kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoáng qua |
Vụ |
79 |
4 |
6 |
16 |
-6 |
-63 |
|
|
Kéo dài |
Vụ |
92 |
4 |
5 |
17 |
-14 |
-75 |
|
|
TBA |
Vụ |
16 |
0 |
0 |
0 |
-1 |
-16 |
|
|
Sửa chữa lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công trình |
CT |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
Tỷ đồng |
84,473 |
|
10,817 |
|
|
|
|
|
Năng suất lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo điện TP |
Tr.kWh |
3,908 |
|
|
1,501 |
103,3% |
38,4% |
|
|
Theo KH |
Kh |
273 |
|
|
272,7 |
108,4% |
99,9% |
|
|
Đầu tư (theo KH EVNSPC) |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải ngân |
Tỷ đồng |
373,479 |
|
|
198,954 |
|
53,3% |
|
|
Số dự án khởi công |
C/ trình |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
Số dự án đóng điện |
C/ trình |
21 |
|
|
|
|
|
|
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 4 2025 |
Thực hiện tháng 5 2025 |
Thực hiện LK 5 tháng 2025 |
LK so cùng kỳ năm 2024 |
LK so với KH |
|
|
Điện thương phẩm |
tr kWh |
3.145 |
265,53 |
248,52 |
1.221,27 |
97% |
38,83% |
- Điện thương phẩm tháng 5/2025 là 248,52 triệu kWh, so với tháng 4/2025 giảm 6,41% (17,01 triệu kWh), giảm 6,80% (18,14 triệu kWh) so với cùng kỳ năm 2024. LK 5T/2025 thực hiện 1.221,27 triệu kWh, bằng 97% so với cùng kỳ năm 2024, bằng 38,83% so với kế hoạch (3.145 triệu kWh) TCT giao.

Hình. Tỷ trọng ĐTP LK 5T/2025 và cùng kỳ năm 2024
- Tỷ trọng ĐTP 5 thành phần của PCAG LK 5T/2025 thay đổi không nhiều so với cùng kỳ năm 2024. Quản lý-tiêu dùng là thành phần chiếm tỷ trọng cao nhất (51,14%), kế đến là công nghiệp-xây dựng với tỷ trọng 37,94%, ba thành phần còn lại chiếm tỷ trọng thấp, lần lượt là nông-lâm nghiệp-thủy sản (5,1%), thương nghiệp-khách sạn-nhà hàng (3,29%), hoạt động khác (2,53%).
1.2.Giá bán bình quân, doanh thu
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện tháng 4 2025 |
Thực hiện tháng 5 2025 |
Thực hiện LK 5 tháng 2025 |
LK so cùng kỳ năm 2024 |
LK so với KH |
|
1 |
GBBQ |
đ/kWh |
- |
1.949,18 |
2.024,77 |
1.947,82 |
+94,41 |
- |
|
2 |
Doanh thu tiền điện và tiền CSPK |
tỷ đồng |
- |
517,96 |
503,63 |
2.381,26 |
101,90% |
- |
1.2.1. GBBQ
GBBQ tháng 5/2025 là 2.024,77 đ/kWh, so với tháng 4/2025 tăng 75,59 đ/kWh, so với cùng kỳ năm 2024 (1.886,63 đ/kWh) tăng 138,14 đ/kWh. LK 5T/2025 thực hiện 1.947,82 đ/kWh, cao hơn 94,41 đ/kWh so với cùng kỳ năm 2024 (1.853,41 đ/kWh).
1.2.2. Doanh thu
a) Doanh thu tiền điện
Doanh thu tiền điện (trước thuế) tháng 5/2025 là 503,20 tỷ đồng, bằng 100,02% so với cùng kỳ năm 2024. LK 5T/2025 là 2.378,80 tỷ đồng, bằng 101,91% so với cùng kỳ năm 2024.
b) Doanh thu tiền điện và tiền CSPK
Doanh thu tiền điện và tiền CSPK tháng 5/2025 là 503,63 tỷ đồng. LK 5T/2025 là 2.381,26 tỷ đồng, bằng 101,90% so với cùng kỳ năm 2024.
1.3.Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
1.3.1. Chỉ tiêu thu tiền điện
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày 10 của tháng: 54,71% đạt vượt kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (40%) là 14,71%.
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày 20 của tháng: 84,49% đạt vượt kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (70%) là 14,49%.
- Tỷ lệ thu tiền điện đến hết ngày cuối của tháng: 98,66% chưa đạt kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (99,80%), còn thấp hơn 1,14%.
- Tỷ lệ thu tiền điện lũy kế: 99,70% chưa đạt kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (99,90%), còn thấp hơn 0,20%.
- Tỷ lệ nợ khó đòi (theo tổng phải thu cả năm): 0,0253%, chưa đạt, cao hơn so với kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (0,0000%) là 0,0253%.
- Tỷ lệ thanh toán tiền điện không dùng tiền mặt: 100%, bằng so với kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (100%).
- Tỷ lệ khách hàng thanh toán qua ngân hàng: 38,88%, chưa đạt, còn thấp hơn so với kế hoạch Tổng công ty dự kiến giao (45%) là 6,12%.
1.3.2. Trang bị công tơ điện tử và đo ghi từ xa
Trong năm 2024, Tổng công ty đã phân bổ đủ số lượng công tơ điện tử để thay thế công tơ cơ khí cho PCAG. Hiện tại PCAG đã thực hiện điện tử hóa 100% công tơ, chỉ còn lại những trường hợp khách hàng vắng nhà chưa thay thế được.
1.3.3. Cấp điện mới (hạ áp, trung áp)
- Khách hàng mua điện trung thế: Trong tháng 5/2025, toàn công ty giải quyết và đưa vào vận hành 14 công trình điện trung áp với thời gian giải quyết trung bình 2,7 ngày/công trình. Lũy kế 5T/2025, toàn công ty giải quyết và đưa vào vận hành 140 công trình điện trung áp với thời gian giải quyết trung bình 2,2 ngày, thấp hơn 2,8 ngày/công trình so với kế hoạch (5 ngày/công trình) Tổng công ty giao, đạt kế hoạch.
- Cấp điện hạ áp: Trong tháng 5/2025, công ty đã giải quyết cấp điện cho 387 khách hàng với thời gian trung bình là 3,4 ngày đạt 100%. Lũy kế 5T/2025 1.659 khách hàng với thời gian trung bình là 3,3 ngày đạt 100%, thấp hơn 1,7 ngày so với kế hoạch (5 ngày) Tổng công ty giao, đạt kế hoạch.
1.3.4. Công tác phối hợp với TTCSKH
- Trong tháng 5/2025 toàn PC đã phối hợp với TTCSKH tiếp nhận và giải quyết 5.464 yêu cầu của khách hàng trong đó:
+ Giải quyết đúng hạn: 5.342 yêu cầu đạt tỷ lệ 97,78%.
+ Giải quyết không đúng hạn: 122 phiếu đạt tỷ lệ 2,22%.
- Lũy kế 5 tháng toàn PC đã phối hợp với TTCSKH tiếp nhận và giải quyết 22.807 yêu cầu của khách hàng trong đó:
+ Giải quyết đúng hạn: 22.622 yêu cầu đạt tỷ lệ 99,19%.
+ Giải quyết không đúng hạn: 185 phiếu đạt tỷ lệ 0,81%.
1.3.5. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
- Tỷ lệ khách hàng cài đặt và sử dụng qua App CSKH: thực hiện đạt 60,14%.
- Tỷ lệ khách hàng yêu cầu trên môi trường mạng: thực hiện đạt 89,7%.
- Tỷ lệ yêu cầu của khách hàng được EVN thực hiện đúng thời gian cam kết: thực hiện đạt 99,19%.
Công suất và sản lượng:
- Điện mua tháng 5/2025 là 240,219 triệu kWh, lũy kế 5T/2025 là 1.174,211 triệu kWh, giảm -3,21% so với cùng kỳ năm 2024.
|
Điện mua |
TH T4/2025 |
TH T5/2025 |
TH LK 5T/2025 |
So LK cùng kỳ năm 2024 (%) |
Tỷ trọng (%) |
|
Điện mua từ EVN |
251,223 |
240,219 |
1.174,211 |
96,79% |
|
|
Giờ BT (tr.kWh) |
143,223 |
137,611 |
670,688 |
|
57,12% |
|
Giờ CĐ (tr.kWh) |
45,123 |
44,012 |
211,610 |
|
18,02% |
|
Giờ TĐ (tr.kWh) |
62,876 |
58,596 |
291,913 |
|
24,86% |
- Sản lượng ngày lớn nhất đạt 8,48 triệu kWh (ngày 09/05/2025) và công suất ngày lớn nhất là 468 MW (ngày 09/05/2025).
Từ đầu năm sản lượng ngày lớn nhất là 9,23 triệu kWh (ngày 28/03/2025), giảm 2,33% so với cùng kỳ 9,45 triệu kWh (ngày 27/3/2024) và công suất ngày lớn nhất là 481MW (ngày 28/03/2025), giảm 4,0% so với cùng kỳ 501MW (ngày 27/3/2024).
|
Chỉ tiêu |
Kế hoạch điều hành 2025 |
Thực hiện tháng 4/2025 |
Thực hiện tháng 5/2025 |
LK 5T/2025 |
LK 2025 So cùng kỳ năm 2024 |
LK 2025 so với KH điều hành |
|
|
1 |
Tổn thất theo thương phẩm (%) |
3,30 |
1,87 |
3,40 |
3,28 |
-0,21 |
-0,02 |
|
2 |
Tổn thất theo cấp điện áp (%) |
/ |
3,28 |
3,19 |
3,30 |
-0,10 |
/ |
|
- TTĐN lưới điện 110kV (%) |
1,20 |
1,08 |
1,08 |
1,17 |
-0,04 |
-0,03 |
|
|
- TTĐN lưới điện trung áp (%) |
1,88 |
1,86 |
1,74 |
1,84 |
-0,09 |
-0,04 |
|
|
- TTĐN lưới điện hạ áp (%) |
3,48 |
3,31 |
3,20 |
3,38 |
-0,11 |
-0,10 |
3.1. TTĐN theo thương phẩm:
- TTĐN theo thương phẩm: của PCAG tháng 5/2025 là 3,4% (cao hơn so với ước là 0,25%), cao hơn tháng cùng kỳ là 3,2%. Lũy kế 05T/2025 đạt 3,28% (cao hơn so với ước là 0,06%), thấp hơn LK cùng kỳ là -0,21%, thấp hơn KH điều hành là -0,02%; cao hơn KH phấn đấu là 0,06% và thấp hơn TTĐN theo cấp điện áp là -0,02% (3,3%).
Nguyên nhân TTĐN giảm so với cùng kỳ: 05T/2025 là 3,28%, thấp hơn -0,21% so với LK 05T/2024 (tương ứng làm giảm -3.445.969kWh). Trong đó: Lưới điện 110kV làm giảm -0,04%, tương ứng làm giảm -611.590kWh; Lưới điện trung hạ áp làm giảm -0,17%, tương ứng làm giảm -2.834.380kWh, cụ thể:
i- Yếu tố chính làm TTĐN giảm so với cùng kỳ, PCAG và các đơn vị thực hiện kịp thời các giải pháp kỹ thuật, kinh doanh, QLVH và nhất là đóng điện một số công trình SCL, ĐTXD lưới điện trung hạ áp và 110kV hoàn thành trong năm 2024 (như Sửa chữa các đường dây 110kV: 175 Châu Đốc 2 – 171-7 Tri Tôn; Châu Đốc 2 – Phú Châu – Hồng Ngự; TBA 110kV Tri Tôn; Lắp MBA thứ 2 T1 trạm 110kV An Phú; Cải tạo TBA 110kV Long Xuyên …), góp phần làm TTĐN LK 05T/2025 so với LK 05T/2024 tạm tính giảm -0,21%, tương ứng giảm -2.821.035kWh (Trong đó, lưới 110kV giảm -0,01%, tương ứng -134.335kWh; lưới trung áp giảm -0,09%, tương ứng -1.209.015kWh; lưới hạ áp giảm -0,11%, tương ứng -1.477.685kWh).
→ Nguyên nhân/Khoanh vùng TTĐN: 06/11 Điện lực/Đội Quản lý điện có TTĐN toàn đơn vị LK 5T/2025 cao hơn so với LK 5T/2024 làm tăng TTĐN toàn đơn vị PCAG là 0,17%; 05 ĐL/Đội QLĐ còn lại có TTĐN toàn đơn vị LK 5T/2025 thấp hơn so với LK 5T/2024 làm giảm TTĐN toàn đơn vị PCAG là -0,33%.
+ So với kế hoạch điều hành: Có 04 Điện lực/Đội Quản lý điện thực hiện chưa đạt là An Phú (0,86), Chợ Mới (0,52), Châu Đốc (0,4), Phú Tân (0,24). 07 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại thực hiện bằng hoặc thấp hơn là Tân Châu (-0,16), Châu Phú (-0,18), Thoại Sơn (-0,25), Tri Tôn (-0,28), Tịnh Biên (-0,41), Long Xuyên (-0,44), An Châu (-0,49) và XNLĐCT (-0,03).
+ So với kế hoạch phấn đấu (PCAG đã triển khai tại Văn bản số 1159/PCAG-KT+KD ngày 24/3/2025): Có 04 Điện lực/Đội Quản lý điện thực hiện chưa đạt là An Phú (0,94), Chợ Mới (0,55), Châu Đốc (0,51), Phú Tân (0,27). 07 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại thực hiện bằng hoặc thấp hơn là Tân Châu (-0,13), Châu Phú (-0,15), Thoại Sơn (-0,22), Tri Tôn (-0,25), Tịnh Biên (-0,38), Long Xuyên (-0,41), An Châu (-0,46) và XNLĐCT (0,04).
3.2. TTĐN theo cấp điện áp
TTĐN tháng 5/2025 là 3,19%, thấp hơn tháng trước là -0,09%, cao hơn tháng cùng kỳ là 0,01%. Lũy kế 05T/2025 là 3,30%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,1%. Trong đó:
+ Lưới điện cao áp: TTĐN tháng 5/2025 là 1,08%, cao hơn tháng trước là 0%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,02%. Lũy kế 05T/2025 là 1,17%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,04%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,03%.
+ Lưới điện trung áp: TTĐN tháng 5/2025 là 1,74%, thấp hơn tháng trước là -0,12%, cao hơn tháng cùng kỳ là 0%. Lũy kế 05T/2025 là 1,84%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,09%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,04%.
+ Lưới điện hạ áp: TTĐN tháng 5/2025 là 3,2%, thấp hơn tháng trước là -0,11%, thấp hơn tháng cùng kỳ là -0,32%. Lũy kế 05T/2025 là 3,38%, thấp hơn LK cùng kỳ là -0,11%, thấp hơn kế hoạch EVN SPC giao -0,1%.
- Các Điện lực:
+ TTĐN trung áp (theo thứ tự giảm dần so với KH năm):
|
TT |
Điện lực/Đội Quản lý điện |
KH 2025 (dự kiến) |
T5/2024 |
5T/2024 |
T4/2025 |
T5/2025 |
5T/2025 |
T5/2025 với tháng trước |
T5/2025 với T5/2024 |
5T/2025 với 5T/2024 |
% Ảnh hưởng tăng/giảm đến % TTĐN LK tháng 2025 của PCAG |
5T/2025 với KH 2025 |
|
1 |
An Phú |
1,90 |
/ |
/ |
2,04 |
1,48 |
2,11 |
-0,56 |
/ |
/ |
0,015 |
0,21 |
|
2 |
Châu Đốc |
1,44 |
/ |
/ |
1,65 |
1,69 |
1,59 |
0,04 |
/ |
/ |
-0,001 |
0,15 |
|
3 |
Tri Tôn |
1,40 |
1,40 |
1,42 |
1,35 |
1,33 |
1,44 |
-0,02 |
-0,07 |
0,02 |
0,001 |
0,04 |
|
4 |
Phú Tân |
1,58 |
1,57 |
1,57 |
1,63 |
1,55 |
1,61 |
-0,08 |
-0,02 |
0,04 |
0,002 |
0,03 |
|
5 |
Thoại Sơn |
1,77 |
1,82 |
1,75 |
1,72 |
1,69 |
1,74 |
-0,03 |
-0,13 |
-0,01 |
-0,001 |
-0,03 |
|
6 |
An Châu |
1,35 |
1,32 |
1,34 |
1,32 |
1,29 |
1,32 |
-0,03 |
-0,03 |
-0,02 |
-0,001 |
-0,03 |
|
7 |
Long Xuyên |
1,23 |
1,23 |
1,22 |
1,19 |
1,21 |
1,20 |
0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,003 |
-0,03 |
|
8 |
Tịnh Biên |
1,79 |
1,48 |
1,78 |
1,84 |
1,48 |
1,75 |
-0,36 |
0,00 |
-0,03 |
-0,001 |
-0,04 |
|
9 |
Tân Châu |
1,66 |
1,70 |
1,67 |
1,55 |
1,54 |
1,56 |
-0,01 |
-0,16 |
-0,11 |
-0,01 |
-0,10 |
|
10 |
Chợ Mới |
2,66 |
2,63 |
2,83 |
2,66 |
2,50 |
2,46 |
-0,16 |
-0,13 |
-0,37 |
-0,06 |
-0,20 |
|
11 |
Châu Phú |
1,70 |
1,25 |
1,87 |
1,41 |
1,35 |
1,49 |
-0,06 |
0,10 |
-0,38 |
-0,03 |
-0,21 |
|
12 |
PCAG |
1,88 |
1,52 |
1,93 |
1,70 |
1,59 |
1,84 |
-0,11 |
0,07 |
-0,09 |
-0,09 |
-0,04 |
- PCAG: TTĐN trung áp_theo cấp điện áp 5T/2025 là 1,84%, thấp hơn -0,09% so với 5T/2024 và thấp hơn -0,04% so với KH 2025.
- So LK cùng kỳ: Có 03 Điện lực/Đội Quản lý điện cao hơn so với cùng kỳ là Phú Tân (0,06), Tri Tôn (0,04), Thoại Sơn (0,02). 08 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Long Xuyên (-0,01), An Phú (-0,01), Châu Thành (-0,02), Châu Đốc (-0,02), Tịnh Biên (-0,02), Tân Châu (-0,1), Chợ Mới (-0,41) và Châu Phú (-0,5).
→ Nguyên nhân tăng/giảm: Có 3/11 Điện lực/Đội Quản lý điện có TTĐN trung áp 05T/2025 cao hơn so với 05T/2024 làm tăng TTĐN trung áp PCAG là 0,02%; 08 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại có TTĐN trung áp 05T/2025 thấp hơn so với 5T/2024 làm giảm TTĐN trung áp PCAG là -0,11%.
- So kế hoạch năm: Có 04 Điện lực/Đội Quản lý điện thực hiện chưa đạt là An Phú (0,21), Châu Đốc (0,15), Tri Tôn (0,04), Phú Tân (0,03). 07 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Thoại Sơn (-0,03), An Châu (-0,03), Long Xuyên (-0,03), Tịnh Biên (-0,04), Tân Châu (-0,1), Chợ Mới (-0,2), Châu Phú (-0,21).
+ TTĐN hạ áp (theo thứ tự giảm dần so với KH năm):
|
TT |
Điện lực/Đội Quản lý điện |
KH 2025 (dự kiến) |
T5/2024 |
5T/2024 |
T4/2025 |
T5/2025 |
5T/2025 |
T5/2025 với tháng trước |
T5/2025 với T5/2024 |
5T/2025 với 5T/2024 |
% Ảnh hưởng tăng/giảm đến % TTĐN LK tháng 2025 của PCAG |
5T/2025 với KH 2025 |
|
1 |
An Phú |
2,91 |
/ |
/ |
3,92 |
4,53 |
3,59 |
0,61 |
/ |
/ |
0,008 |
0,68 |
|
2 |
Phú Tân |
2,77 |
2,46 |
2,83 |
2,77 |
2,73 |
2,91 |
-0,04 |
0,27 |
0,08 |
0,001 |
0,14 |
|
3 |
Chợ Mới |
3,19 |
2,77 |
2,97 |
3,26 |
3,19 |
3,25 |
-0,07 |
0,42 |
0,28 |
0,01 |
0,06 |
|
4 |
Tân Châu |
2,72 |
2,75 |
2,77 |
2,73 |
2,78 |
2,75 |
0,05 |
0,03 |
-0,02 |
-0,002 |
0,03 |
|
5 |
An Châu |
3,55 |
3,58 |
3,59 |
3,52 |
3,52 |
3,53 |
0,00 |
-0,06 |
-0,06 |
-0,005 |
-0,02 |
|
6 |
Thoại Sơn |
3,20 |
3,27 |
3,27 |
3,19 |
3,20 |
3,17 |
0,01 |
-0,07 |
-0,10 |
-0,01 |
-0,03 |
|
7 |
Tri Tôn |
2,81 |
2,54 |
2,85 |
2,42 |
2,65 |
2,70 |
0,23 |
0,11 |
-0,15 |
-0,001 |
-0,11 |
|
8 |
Long Xuyên |
3,78 |
3,84 |
3,71 |
3,58 |
3,37 |
3,64 |
-0,21 |
-0,47 |
-0,07 |
-0,039 |
-0,14 |
|
9 |
Tịnh Biên |
2,76 |
3,04 |
2,79 |
2,60 |
2,46 |
2,54 |
-0,14 |
-0,58 |
-0,25 |
-0,001 |
-0,22 |
|
10 |
Châu Đốc |
3,34 |
/ |
/ |
2,75 |
2,71 |
3,08 |
-0,04 |
/ |
/ |
-0,065 |
-0,26 |
|
11 |
Châu Phú |
2,95 |
2,42 |
3,03 |
2,65 |
2,51 |
2,68 |
-0,14 |
0,09 |
-0,35 |
-0,01 |
-0,27 |
|
12 |
PCAG |
3,48 |
3,52 |
3,49 |
3,31 |
3,20 |
3,38 |
-0,11 |
-0,32 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,10 |
- PCAG: TTĐN trung áp_theo cấp điện áp 5T/2025 là 1,84%, thấp hơn -0,09% so với 5T/2024 và thấp hơn -0,04% so với KH 2025.
- So LK cùng kỳ: Có 03 Điện lực/Đội Quản lý điện cao hơn so với cùng kỳ là Phú Tân (0,06), Tri Tôn (0,04), Thoại Sơn (0,02). 08 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Long Xuyên (-0,01), An Phú (-0,01), Châu Thành (-0,02), Châu Đốc (-0,02), Tịnh Biên (-0,02), Tân Châu (-0,1), Chợ Mới (-0,41) và Châu Phú (-0,5).
→ Nguyên nhân tăng/giảm: Có 3/11 Điện lực/Đội Quản lý điện có TTĐN trung áp 05T/2025 cao hơn so với 05T/2024 làm tăng TTĐN trung áp PCAG là 0,02%; 08 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại có TTĐN trung áp 05T/2025 thấp hơn so với 5T/2024 làm giảm TTĐN trung áp PCAG là -0,11%.
- So kế hoạch năm: Có 04 Điện lực/Đội Quản lý điện thực hiện chưa đạt là An Phú (0,21), Châu Đốc (0,15), Tri Tôn (0,04), Phú Tân (0,03). 07 Điện lực/Đội Quản lý điện còn lại thực hiện bằng/thấp hơn là Thoại Sơn (-0,03), An Châu (-0,03), Long Xuyên (-0,03), Tịnh Biên (-0,04), Tân Châu (-0,1), Chợ Mới (-0,2), Châu Phú (-0,21).
|
Chỉ tiêu |
KH 2025 |
LK 5T/2025 |
LK 5T/2024 |
LK 5T/2025 so cùng kỳ |
LK so với KH 2025 |
LK so với KH 2025 (%) |
|
SAIDI (phút) |
241 |
80,3 |
89,8 |
-9,5 |
-160,7 |
33,32% |
|
SAIFI (lần) |
2,24 |
0,772 |
0,842 |
-0,07 |
-1,468 |
34,46% |
|
MAIFI (lần) |
2,33 |
0,361 |
0,732 |
-0,371 |
-1,969 |
15,49% |
|
Sự cố |
KH 2025 |
LK 5T/2025 |
LK 5T/2024 |
LK 5/2025 so cùng kỳ (vụ) |
LK so với KH 2025 (vụ) |
LK so với KH 2025 (%) |
|
Thoáng qua |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,0% |
|
Kéo dài |
2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
50,0% |
|
TBA |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,0% |
|
Tổng cộng |
6 |
1 |
0 |
0 |
0 |
16,7% |
|
Sự cố |
KH 2025 |
LK 5T/2025 |
LK 5T/2024 |
LK 5/2025 so cùng kỳ (vụ) |
LK so với KH 2025 (vụ) |
LK so với KH 2025 (%) |
|
Thoáng qua |
79 |
16 |
22 |
-6 |
-63 |
20,25% |
|
Kéo dài |
92 |
17 |
31 |
-14 |
-75 |
18,48% |
|
TBA |
16 |
0 |
1 |
-1 |
-16 |
0,0% |
Năm 2025, EVN SPC giao chỉ tiêu lắp đặt tụ bù cho PCAG với tổng dung lượng # 1,09MVAr (HA: 1,09 MVAr + TA: 0 MVAr). PCAG đã giao kế hoạch lắp đặt tụ bù với tổng dung lượng 1.090 kVAr cho các ĐL (LX_80, CT_35, TC_80, TS_790), thực hiện lắp đặt tụ bù hoàn thành trước ngày 18/4/2025 theo VB số 441/PCAG-KT+KD ngày 11/02/2025 (1000/EVNSPC-KT+KD ngày 08/02/2025).
Tổng công ty giao điều chỉnh kế hoạch năm 2025 (theo Quyết định 1665/QĐ-EVNSPC) 18 công trình với giá trị 54.396 triệu đồng (08 công trình lưới và trạm 110kV, 02 công trình trung hạ thế, 02 công trình sửa chữa thiết bị, 04 công trình kiến trúc và 02 công trình công xa).
Thực hiện đến thời điểm báo cáo:
- Kế hoạch khởi công: Lưới điện 110kV 03 công trình, lưới điện trung hạ thế 03 công trình; Đã khởi công 02 công trình trung hạ thế, đang thực hiện thủ tục chuẩn bị khởi công 03 công trình 110kV và 01 công trình trung hạ thế còn lại.
- Kế hoạch đóng điện: Lưới điện 110kV 03 công trình, lưới điện trung hạ thế 18 công trình; đóng điện đến ngày báo cáo 12/18 công trình (lưới điện trung, hạ thế).
CÔNG TÁC KHÁC
|
TT |
CHỈ TIÊU |
ĐVT |
KH |
Thực hiện lũy kế đến cuối tháng 5/2025 |
|||
|
Năm 2025 |
Năm 2024 |
± so với 2024 |
So với KH |
||||
|
Lao động bq SXKD điện |
lao động |
872 |
813,23 |
851,00 |
95,56% |
99,17% |
|
|
1 |
NSLĐ theo SLĐTP |
Tr.kWh/lđ |
3,908 |
1,501 |
1,454 |
103,3% |
38,4% |
|
2 |
NSLĐ theo Khách hàng |
k.hàng/lđ |
273 |
272,7 |
251,5 |
108,4% |
99,9% |
|
3 |
Tuyển dụng lao động Trong đó: |
Người |
|
|
7 |
- |
- |
|
|
EVNSPC giao |
|
5 |
|
7 |
|
|
Công tác tuyên truyền, kiểm tra, quản lý HLATLĐCA
Công tác PCCC&CNCH.
Công tác PCTT&TKCN
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng